VieTeX

Chương trình soạn thảo TeX

Tham khảo lệnh ký hiệu trong LaTeX

Posted by nhdien on 18/05/2009

Trong  TeX có khoảng trên 600 lệnh cơ bản, VieTeX đã  cố gắng cung cấp cách lấy lệnh dễ nhất như trong cửa sổ dự án
 và các thanh công cụ như
 vietexsymbolchỉ cần nhấn vào ký hiệu là có lệnh. 
 
Sau đây là các lệnh cơ bản và gõ được trong trang Web này.
 
Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\le \le \ge \ge \neq \neq
\sim \sim \ll \ll \gg \gg
\doteq \doteq \simeq \simeq \subset \subset
\supset \supset \approx \approx \asymp \asymp
\subseteq \subseteq \supseteq \supseteq \cong \cong
\smile \smile \sqsubset \sqsubset \sqsupset \sqsupset
\equiv \equiv \frown \frown \sqsubseteq \sqsubseteq
\sqsupseteq \sqsupseteq \propto \propto \bowtie \bowtie
\in \in \ni \ni \prec \prec
\succ \succ \vdash \vdash \dashv \dashv
\preceq \preceq \succeq \succeq \models \models
\perp \perp \parallel \parallel \| \|
\mid \mid        
Kí  hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\nmid \nmid \nleq \nleq \ngeq \ngeq
\nsim \nsim \ncong \ncong \nparallel \nparallel
\not< \not< \not> \not> \not= \not=
\not\le \not\le \not\ge \not\ge \not\sim \not\sim
\not\approx \not\approx \not\cong \not\cong \not\equiv \not\equiv
\not\parallel \not\parallel \nless \nless \ngtr \ngtr
\lneq \lneq \gneq \gneq \lnsim \lnsim
\lneqq \lneqq \gneqq \gneqq    

Chữ cái Hy Lạp

Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\alpha \alpha \beta \beta \gamma \gamma \delta \delta
\epsilon \epsilon \varepsilon \varepsilon \zeta \zeta \eta \eta
\theta \theta \vartheta \vartheta \iota \iota \kappa \kappa
\lambda \lambda \mu \mu \nu \nu \xi \xi
\pi \pi \varpi \varpi \rho \rho \varrho \varrho
\sigma \sigma \varsigma \varsigma \tau \tau \upsilon \upsilon
\phi \phi \varphi \varphi \chi \chi \psi \psi
\omega \omega            

Chữ Hy Lạp hoa

Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\Gamma \Gamma \Delta \Delta \Theta \Theta \Lambda \Lambda
\Xi \Xi \Pi \Pi \Sigma \Sigma \Upsilon \Upsilon
\Phi \Phi \Psi \Psi        

Các mũi tên

Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\gets \gets \to \to
\leftarrow \leftarrow \Leftarrow \Leftarrow
\rightarrow \rightarrow \Rightarrow \Rightarrow
\leftrightarrow \leftrightarrow \Leftrightarrow \Leftrightarrow
\mapsto \mapsto \hookleftarrow \hookleftarrow
\leftharpoonup \leftharpoonup \leftharpoondown \leftharpoondown
\rightleftharpoons \rightleftharpoons \longleftarrow \longleftarrow
\Longleftarrow \Longleftarrow \longrightarrow \longrightarrow
\Longrightarrow \Longrightarrow \longleftrightarrow \longleftrightarrow
\Longleftrightarrow \Longleftrightarrow \longmapsto \longmapsto
\hookrightarrow \hookrightarrow \rightharpoonup \rightharpoonup
\rightharpoondown \rightharpoondown \leadsto \leadsto
\uparrow \uparrow \Uparrow \Uparrow
\downarrow \downarrow \Downarrow \Downarrow
\updownarrow \updownarrow \Updownarrow \Updownarrow
\nearrow \nearrow \searrow \searrow
\swarrow \swarrow \nwarrow \nwarrow

Các dấu chấm

Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\ldots 2 \ldots 2 \vdots \vdots \cdots 2 \cdots 2 \ddots \ddots

 Dấu mũ

Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\hat{x} \hat{x} \check{x} \check{x} \dot{x} \dot{x}
\breve{x} \breve{x} \acute{x} \acute{x} \ddot{x} \ddot{x}
\grave{x} \grave{x} \tilde{x} \tilde{x} \mathring{x} \mathring{x}
\bar{x} \bar{x} \vec{x} \vec{x}    

Dấu trên i và  j

Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\vec{\jmath} \vec{\jmath} \tilde{\imath} \tilde{\imath}
Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\widehat{3+x} \widehat{3+x} \widetilde{abc} \widetilde{abc}

 Kí hiệu khác

Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\infty \infty \triangle \triangle \angle \angle
\aleph \aleph \hbar \hbar \imath \imath
\jmath \jmath \ell \ell \wp \wp
\Re \Re \Im \Im \mho \mho
\prime \prime \emptyset \emptyset \nabla \nabla
\surd \surd \partial \partial \top \top
\bot \bot \vdash \vdash \dashv \dashv
\forall \forall \exists \exists \neg \neg
\flat \flat \natural \natural \sharp \sharp
\backslash \backslash \Box \Box \Diamond \Diamond
\clubsuit \clubsuit \diamondsuit \diamondsuit \heartsuit \heartsuit
\spadesuit \spadesuit \Join \Join \blacksquare \blacksquare
Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\{ \{ \} \} \| \|
\backslash \backslash \lfloor \lfloor \rfloor \rfloor
\lceil \lceil \rceil \rceil \langle \langle
\rangle \rangle        
Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\uparrow \uparrow \downarrow \downarrow \updownarrow \updownarrow
\Uparrow \Uparrow \Downarrow \Downarrow \Updownarrow \Updownarrow
Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh Kí hiệu Lệnh
\textstyle\sum \displaystyle\sum \sum \textstyle\int \displaystyle\int \int \textstyle\oint \displaystyle\oint \oint
\textstyle\prod \displaystyle\prod \prod \textstyle\coprod \displaystyle\coprod \coprod \textstyle\bigcap \displaystyle\bigcap \bigcap
\textstyle\bigcup \displaystyle\bigcup \bigcup \textstyle\bigsqcup \displaystyle\bigsqcup \bigsqcup \textstyle\bigvee \displaystyle\bigvee \bigvee
\textstyle\bigwedge \displaystyle\bigwedge \bigwedge \textstyle\bigodot \displaystyle\bigodot \bigodot \textstyle\bigotimes \displaystyle\bigotimes \bigotimes
\textstyle\bigoplus \displaystyle\bigoplus \bigoplus \textstyle\biguplus \displaystyle\biguplus \biguplus  \int

 

21 Responses to “Tham khảo lệnh ký hiệu trong LaTeX”

  1. Em muốn gõ ký hiệu bài học (giống trong SGK có bài 1, bài 2) nhưng không biết mã của nó là gì. Mong thầy có thể giải đáp dùm em. Em xin cảm ơn thầy.
    Trả lời
    Tôi không có SGK nên không biết như thế nào? Tôi đoán bạn muốn định dạng kiểu bài 1, bài 2,… thì tự làm lấy có gì đâu mà khó. Còn muốn thay thế chữ Chương 1 thành Bài 1 thì dùng lệnh
    \renewcommand{\chaptername}{Bài}
    Bạn đọc sách TeX đi nhé không ngồi mò nữa.

  2. an said

    tập rỗng kí hiệu sao thưa thầy? đánh 3 định nghĩa một lúc sao lai bi lôi thầy?
    Trả lời
    Câu hỏi này bạn phải tra danh sách lệnh trong nhiều sách và tài liệu đều có. Đừng hỏi những câu mà bạn có thể tra cứu được nhé.

  3. tham said

    thầy ơi cho em hỏi em muốn gõ dấu chấm tròn màu đen thì gõ như thế nào ạ? ví dụ muốn gõ hình vuông màu đen thì gõ \blacksquare, còn nếu gõ lệnh \circ thì chỉ ra dấu chấm tròn nhưng lại không tô đen
    Trả lời
    Bạn tra bảng ký hiệu trong tài liệu hoặc tìm trong cửa sổ bên trái của VieTeX trong danh sách có dấu *.

  4. Bùi Phương said

    Thưa thầy, em muốn hỏi về kí hiệu không hội tụ về một giá trị ạ? (Ví dụ d(x,y) không dần tới 0)
    Trả lời
    Bạn tra bảgg có nhiều kí hiệu, như $\not\rightarrow$

  5. nguyễn thoa said

    thưa thầy, em muốn gõ kí tự các chữ cái hoa biểu thị tập hợp số, ví dụ Tập xác định của hàm số, chữ D uốn lượn thì làm thế nào ạ
    Trả lời
    Bạn tra sách đều có ví du \mathbb{D}, \mathscr{D}, \mathfrank{D},… bạn tra lại cho chính xác. Nếu dùng Vietex thì có cả 1 thanh công cụ thws 3 về vấn đề này.

  6. nguyễn thoa said

    thưa thầy, câu lệnh đạo hàm bậc hai là gì ạ, em tìm mãi không được, thầy giúp em với
    Trả lời làm gì có câu lệnh đạo hàm bậc 2. Hoặc là đánh bình thường f”(x) hoặc
    \dfrac{\partial^2}{\partial x^2}f(x)

  7. thay oi cho em hoi chu A hoa trong phan dai so va sigma dai so lay o dau vay
    Trả lời
    Những cái đó lấy ở trong sách hướng dẫn sử dụng LaTeX. Bạn có sách LaTeX mà tra chưa, nhiều sách ebook về LaTeX lắm đấy. Bạn học TeX đi nhé, xem hướng dẫn VieTeX 3.0 cũng có. tìm sách ở trang này mà đọc, tôi cũng quên mất rồi !!!!

  8. khắc lương said

    thầy ơi! cho em hỏi trong gói XY – pic để vẽ 2 mui tên song song phải dùng lệnh gì ạ
    Trả Lời
    - Bạn vào gói lệnh để xem, tôi không dùng gói lệnh này bao giờ vì tôi hay dùng vẽ hình đưa vào kiểu 2 mũi tên song song.

  9. duong said

    e muốn viết chữ Ổ ở đầu dòng thì phải làm như thế nào vậy Thầy? E cảm ơn Thầy.
    Trả lời
    1. Khi bạn dùng mã Unicode thì câu hỏi của cậu là ngớ ngẩn.
    2. Khi bạn dùng mã tcvn thì định nghĩa một phông có chữ hoa, lâu tôi không dùng chẳng còn nhớ phông nào là hoa nữa, ví dụ \font\choa= vhtime at 12pt
    sau đó dùng {\choa ổ}.
    3. Chuyển tài liệu qua unicode mà dùng. Chuyển như thế nào bạn tìm trong web này có bài đó.

  10. afriendly said

    Dấu cung và cung lượng giác thì có thể dùng lệnh:
    \widearc{AB} và \widearc{AB} có trong cả 2 gói “fourier” hoặc gói “kpfonts”.

  11. nguyen van phan said

    em thua thay a, trong cua so Latex cua em khong thay hien cai bang ma de lay nhanh cac lenh thi phai lam sao de no xuat hien a. em cam on thay
    Trả lời
    1. Đọc lại hướng dẫn sử dụng VieTeX
    2. Làm một Project
    3. Lấy các mẫu * ở Menu: Project–>template;….. lấy ra các thư mục trong cửa sổ hình cây.

  12. Xuân Trường said

    Thưa thầy!
    Em muốn gõ kí hiệu mũi tên và có chỉ số ở trên thì làm thế nào?
    VD nhu muốn biểu thị ánh xạ f đi từ A đến B có kí hiệu mũi tên và chỉ số f ở trên mũi tên đó.
    Em cảm ơn thầy.
    Trả lời
    Bạn dùng VieTeX thì nhấn nút mở thanh thứ 3 có hàng loạt (nhấn nút thứ 4 của thanh nút 2)
    Chọn vào nút đó ra \xrightarrow{f} là xong. Bạn học TeX và cách sử dụng VieTeX nhé.

  13. ki hieu dao ham cua ham nhieu bien said

    Chang han muon danh cong thuc dao ham cua f(x, y) theo bien x thi dung lenh nao nhi?

    Trả lời
    1. Không cần ký hiệu thì $\frac{df(x,y)}{dx}$ ra \frac{df(x,y)}{dx}
    2. Dùng d ngược
    $\frac{\partial f(x,y)}{\partial x}$ cho \frac{\partial f(x,y)}{\partial x}

  14. kyanh said

    See symbols-a4.pdf

    Trả lời
    Cám ơn, Đúng để tham khảo các ký hiệu có một tài liệu rất tốt trên Internet
    Scott Pakin, The Comprehensive LaTeX Symbol List. Tôi lưu tại đây
    symbols.zip (~80КБ). Mã nguồn TEX
    http://www.box.net/shared/46jz6ey7di
    symbols-a4.pdf (~3МБ). Tệp PDF.
    http://www.box.net/shared/2vnkf22ru6

    • atu said

      tôi là một sinh viên ngành toán, cũng khó khăn khi phải gõ cung lượng giác AB, tức là có dấu cung ở trên AB và có cả dấu mũi tên nữa. Khi đọc tài liệu này thì có dùng lệnh \wide0arc{AB} nhưng tôi đã thử, lại có báo lỗi. Xin hỏi, có cần gọi một gói nào để có thể sử dụng lệnh này ko?

      Trả lời
      Những ký hiệu này không có trong LaTeX, có gói lệnh về các dấu này tôi quên chưa tìm ra. Bạn dùng tạm định nghĩa của tôi một số ký hiệu
      \def\cung#1{\buildrel \frown \over{#1}}
      \def\goc.#1.{\widehat{#1}}
      \newcommand{\chia}{\;\vdots\;}
      \newcommand{\kchia}{\not\vdots\;\;}

      • Nguyen Van Vu said

        theo như em biết thì lệnh $\wideOarc{AB}$ có trong gói fourier đó thầy.
        Trả lời
        Cám ơn, tôi không nhớ hết được.

  15. mai said

    làm sao gõ $\cung{AB}$ được?
    Cám ơn!

    Trả lời
    1. Đây là lệnh tôi định nghĩa trong mẫu luanan.tex có lệnh này, bạn hãy đặt vào đầu văn bản
    \def\cung#1{\buildrel \frown \over{#1}}
    Rồi mới dùng như bạn muốn.

    2. Dùng một cách tổng quát có gói lệnh mathabx.sty, bạn đọc trong bài:
    Gói lệnh mathabx.sty ký hiệu toán đẹp
    nhưng trong MiKTeX không có gói lệnh này, bạn phải lên mạng lấy về.

    • nguyễn mạnh hà said

      khai báo \usepackage{arcs}, sau đó đánh cung AB chẳng hạn ta đánh như sau: $\overarc{AB}$ là đc

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
Follow

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 99 other followers

%d bloggers like this: